半身像

bàn shēn xiàngbán thân tượng

Hán Việt: bán thân tượng · Pinyin: bàn shēn xiàng

Tổng quan

TƯỢNG tượng bán thân

Cấu tạo: 半 (bán) + 身 (thân) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh hoặc chân dung nửa người
  • Cihui tượng bán thân
  • Tần suất từ TƯỢNG tượng bán thân; tượng nửa người, ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ), (từ lóng) (như) bust, (thông tục) phá sản, vỡ nợ, phá sản, vỡ nợ, chè chén say sưa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào) bức tranh nửa người, chụp nửa người (bức ảnh) chân dung, ảnh, hình tượng, điển hình, sự miêu tả sinh động; ảnh hoặc chân dung nửa người , tượng bán thân; tượng bán thân
  • Biên soạn 1. half-length photo/portrait M:¹⁰fú 2. bust M:⁴zuò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bust

Eng

  • JMdict half-length statue or portrait
  • JMdict bust
  • Cihui half-length photo or portrait; bust
  • Tần suất từ n. 1. half-length photo/portrait M:¹⁰fú 2. bust M:⁴zuò

ja

  • JMdict 半身像(はんしんぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

半身像的 · 半身的 · 半身不遂 · 半身 · 半身麻痹 · 半身肖像画 · 半身麻痹的 · 半身浴