协办

xié bànhiệp bạn

Hán Việt: hiệp bạn · Pinyin: xié bàn

Tổng quan

hỗ trợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

协助办理:大奖赛由中央电视台主办,若干企业~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

協助辦理。如:「這場愛心晚會由公益團體策劃主辦,電視臺負責協辦轉播。」

Cấu tạo: 協 (hiệp) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp ai làm gì
  • Cihui hợp tác làm gì
  • Tần suất từ hiệp biện/hiệp bạn: tham gia; tham gia
  • Biên soạn 協辦 xiébàn* v. do sth. jointly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助辦理。如:「這場愛心晚會由公益團體策劃主辦,電視臺負責協辦轉播。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助办理:大奖赛由中央电视台主办,若干企业~。

Eng

  • Cihui to assist; to help sb do sth; to cooperate in doing sth
  • Tần suất từ 協辦 xiébàn* v. do sth. jointly

Đức

  • Handedict etw. gemeinsam veranstalten

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿