印度尼西亞共和國

yìn dù ní xī yà gòng hé guó ấn độ ni tây á cộng hòa quốc

Hán Việt: ấn độ ni tây á cộng hòa quốc · Pinyin: yìn dù ní xī yà gòng hé guó

Tổng quan

Cấu tạo: (ấn) + (độ) + (ni) + 西 (tây) + (á) + (cộng) + (hòa) + (quốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於亞洲東南部,介於太平洋與印度洋之間,是世界上最大的群島國家。人民多信仰回教,主要語言為印尼語、英語。原為荷蘭殖民地,於西元一九四五年八月十七日獨立,所以訂該日為國慶日。幣制為Rupiah。簡稱為「印度尼西亞」、「印尼」。