厉鬼

lì guǐlệ quỷ

Hán Việt: lệ quỷ · Pinyin: lì guǐ

Tổng quan

ác quỷ; quái ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

恶鬼; 鬼怪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡鬼。唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「福我兮壽我,驅厲鬼兮山之左。」《三國演義》第六九回:「吾生不能殺汝,死當作厲鬼以擊賊!」

Cấu tạo: 厲 (lệ) + 鬼 (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn độc ác
  • Cihui quỷ
  • Tần suất từ ác quỷ; quái ác
  • Biên soạn 1. ferocious ghost 2. evil spirit M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡鬼。唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「福我兮壽我,驅厲鬼兮山之左。」《三國演義》第六九回:「吾生不能殺汝,死當作厲鬼以擊賊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恶鬼; 鬼怪。

Eng

  • Cihui malicious spirit; devil
  • Tần suất từ n. 1. ferocious ghost 2. evil spirit M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

厉声 · 厉害 · 厉气 · 厉色 · 厉行 · 厲害 · 厲色 · 厲風