参加礼拜者

tham gia lễ bái giả

Hán Việt: tham gia lễ bái giả

Tổng quan

người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái (tôn giáo) người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái

Cấu tạo: 參 (tham) + 加 (gia) + 禮 (lễ) + 拜 (bái) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tham gia lễ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi worshiper

Từ liên quan

Gần nghĩa

参加会议者 · 参加酒宴者 · 参加宴会 · 参加暴动 · 参加比赛 · 参加活动 · 参加辩论 · 参加争吵