参加酒宴者

tham gia tửu yến giả

Hán Việt: tham gia tửu yến giả

Tổng quan

(từ cổ, nghĩa cổ) người hay nhậu nhẹt; tay nhậu, (từ cổ, nghĩa cổ) bợm rượu; sâu rượu

Cấu tạo: 參 (tham) + 加 (gia) + 酒 (tửu) + 宴 (yến) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người dự tiệc rượu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wassailer

Từ liên quan

Gần nghĩa

参加会议者 · 参加礼拜者 · 参加宴会 · 参加暴动 · 参加比赛 · 参加活动 · 参加辩论 · 参加争吵