雙水內冷汽輪發電機
song thủy nội lãnh khí luân phát điện ki
Hán Việt: song thủy nội lãnh khí luân phát điện ki · Pinyin: shuāng shuǐ nèi lěng qì lún fā diàn jī
Tổng quan
Cấu tạo: 雙 (song) + 水 (thủy) + 內 (nội) + 冷 (lãnh) + 汽 (khí) + 輪 (luân) + 發 (phát) + 電 (điện) + 機 (ki)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巨型汽轮发电机的一种。因定子绕组和转子绕组都用空心铜线并通以水冷却而得名。因水的比热大,且可直接带走热量,故可提高发电机的效率。与其他冷却方式的电机相比,用相同的材料,可制造功率更大的电机。