反覆无常

fǎn fù wú chángphản phúc vô thường

Hán Việt: phản phúc vô thường · Pinyin: fǎn fù wú cháng

Tổng quan

(y học) chứng đau nửa đầu, (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa), (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản, (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指变化不定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容變動不定,一會兒這樣,一會兒又那樣。《三國演義》第三三回:「袁譚小子,反覆無常,吾難准信。」《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「重湘問道:『蕭何,你如何反覆無常,又薦他,又害他。』」也作「反復不常」、「反復無常」。

Cấu tạo: 反 (phản) + 覆 (phúc) + 無 (vô) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản phúc vô thường
  • Tần suất từ (y học) chứng đau nửa đầu, (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa), (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản, (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng; phản phúc vô thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指变化不定。
  • Kaggle Zh-Vi megrim

Eng

  • Tần suất từ megrim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三反四覆 · 出尔反尔 · 翻云覆雨

Từ trái nghĩa

始终不渝 · 始终如一