取法於上,僅得乎中
Pinyin: qǔ fǎ yú shàng,jìn dé hū zhōng
Tổng quan
Cấu tạo: 取 (thủ) + 法 (pháp) + 於 (vu) + 上 (thượng) + , + 僅 (cận) + 得 (đắc) + 乎 (hồ) + 中 (trung)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法:标准,规范。取上等的为标准,也只能得到中等的。指做事要高标准严要求。
Pinyin: qǔ fǎ yú shàng,jìn dé hū zhōng
Cấu tạo: 取 (thủ) + 法 (pháp) + 於 (vu) + 上 (thượng) + , + 僅 (cận) + 得 (đắc) + 乎 (hồ) + 中 (trung)