取消
thủ tiêu
Hán Việt: thủ tiêu · Pinyin: qǔ xiāo
Tổng quan
hủy | bãi bỏ em trừ bỏ đi. thủ tiêu thủ tiêu ☆Đem trừ bỏ đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hủy | bãi bỏ em trừ bỏ đi. thủ tiêu thủ tiêu ☆Đem trừ bỏ đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消除已成立的事。如:「運動會因颱風而取消。」也作「取銷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"取销"; 使原有的制度﹑规章﹑资格﹑权利等失去效力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"取销"。 2.使原有的制度﹑规章﹑资格﹑权利等失去效力。
Eng
- CC-CEDICT to cancel; to call off; to revoke; to rescind
- Cihui to cancel; to call off; to revoke; to rescind