变形虫

biàn xíng chóngbiến hình trùng

Hán Việt: biến hình trùng · Pinyin: biàn xíng chóng

Tổng quan

TRÙNG a-míp

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。原生動物門。是一種單細胞動物,也是自然界中最原始、最低等的動物。體形大小皆不固定,可在表面任何地方伸出偽足,藉由伸縮來達到運動或捕食的效用,多生存在水中,也有寄生在其他動物體內。也稱為「阿米巴原蟲」。

Cấu tạo: 變 (biến) + 形 (hình) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng amip
  • Tần suất từ amip; /ə'mi:bəz/, amebas /ə'mi:bəz/, (như) amoeba Amip Amip; a-míp
  • Biên soạn 變形蟲 iànxíngchóng n. amoeba M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。原生動物門。是一種單細胞動物,也是自然界中最原始、最低等的動物。體形大小皆不固定,可在表面任何地方伸出偽足,藉由伸縮來達到運動或捕食的效用,多生存在水中,也有寄生在其他動物體內。也稱為「阿米巴原蟲」。

Eng

  • Cihui amoeba; (fig.) sb or sth that is highly adaptable or changeable
  • Tần suất từ 變形蟲 iànxíngchóng n. amoeba M:²zhī

Đức

  • Handedict Amöbe (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

变形体 · 变形的 · 变形 · 变形金刚 · 變形蟲痢疾 · 变形虫尿 · 变形虫形 · 变形虫病