口蜜腹劍

kǒu mì fù jiàn khẩu mật phúc kiếm

Hán Việt: khẩu mật phúc kiếm · Pinyin: kǒu mì fù jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Cấu tạo: (khẩu) + (mật) + (phúc) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《資治通鑑.卷二一五.唐紀三十一.玄宗天寶元年》:「尤忌文學之士,或陽與之善,啗以甘言,而陰陷之。世謂李林甫『口有蜜,腹有劍。』」形容一個人嘴巴說得好聽,而內心險惡、處處想陷害人。明.王世貞《鳴鳳記》第二五齣:「這廝口蜜腹劍,正所謂慝怨而友者也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. honeyed words, a sword in the belly (idiom); fig. hypocritical and murderous
  • Cihui 口蜜腹劍 ǒumìfùjiàn f.e. hypocritical and malicious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佛口蛇心 · 口是心非 · 笑裡藏刀

Từ trái nghĩa

苦口婆心