司法界

ti pháp giới

Hán Việt: ti pháp giới

Tổng quan

phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ, pháp luật, luật, luật học; nghề luật sư, tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo, giới luật gia, (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...), anh ninh trật tự, làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ, bắt ai phải làm theo ý mình, nói giọng oai quyền, ra oai, tuỳ cơ ứng biến

Cấu tạo: 司 (ti) + 法 (pháp) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới tư pháp
  • Tần suất từ phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ, pháp luật, luật, luật học; nghề luật sư, tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo, giới luật gia, (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...), anh ninh trật tự, làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ, bắt ai phải làm theo ý mình, nói giọng oai quyền, ra oai, tuỳ cơ ứng biến
  • Biên soạn p.w. judicial circles

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi law

Eng

  • Cihui 司法界 īfǎjiè p.w. judicial circles
  • Tần suất từ p.w. judicial circles

Từ liên quan

Gần nghĩa

司法上 · 司法官 · 司法权 · 司法的 · 司法部 · 司法院 · 法界佛 · 法界宗