合抱之木,生於毫末
Pinyin: hé bào zhī mù,shēng yú háo mò
Tổng quan
Cấu tạo: 合 (hợp) + 抱 (bão) + 之 (chi) + 木 (mộc) + , + 生 (sanh) + 於 (vu) + 毫 (hào) + 末 (mạt)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合抱:两臂围拢,形容树粗大;毫末:指幼苗,比喻细小。粗大的树木都是由小树苗长成的。比喻大事是由小事逐渐发展演变而来的。
Pinyin: hé bào zhī mù,shēng yú háo mò
Cấu tạo: 合 (hợp) + 抱 (bão) + 之 (chi) + 木 (mộc) + , + 生 (sanh) + 於 (vu) + 毫 (hào) + 末 (mạt)