名副其實
danh phó kì thật
Hán Việt: danh phó kì thật · Pinyin: míng fù qí shí
Tổng quan
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ) | được đặt tên thích hợp | xứng đáng với tên gọi
Nghĩa
Việt
- Cihui không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ) | được đặt tên thích hợp | xứng đáng với tên gọi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲或名稱與實際相符合。《清史稿.卷四○五.呂賢其傳》:「賢基品行端正,居官忠直,名副其實,即報可。」《歧路燈》第九○回:「就是那禮部門口有名的,也要名副其實。」也作「名符其實」。
Eng
- CC-CEDICT not just in name only, but also in reality (idiom)|aptly named|worthy of the name
- Cihui 名副其實 íngfùqíshí* f.e. 1. name matches reality 2. be worthy of the name | ¹Yǒu ¹rén shuō Xiàwēiyí ¹shì ∼ ¹de tiāntáng. People say that Hawaii is worthy of the name 'paradise'.