君子坦蕩蕩,小人長戚戚
Pinyin: jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī
Tổng quan
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 坦 (thản) + 蕩 (đãng) + 蕩 (đãng) + , + 小 (tiểu) + 人 (nhân) + 長 (trường) + 戚 (thích) + 戚 (thích)
Nghĩa
Việt
- Cihui người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.述而》:「君子坦蕩蕩,小人長戚戚。」指君子處事明達,而小人卻常憂懼。《後漢書.卷二.顯完孝明帝紀》:「素性頑鄙,臨事益懼,故『君子坦蕩蕩,小人長戚戚。』」
Eng
- CC-CEDICT good people are at peace with themselves, (but) there is no rest for the wicked
- Cihui good people are at peace with themselves, (but) there is no rest for the wicked