否極泰來

pǐ jí tài lái phủ cực thái lai

Hán Việt: phủ cực thái lai · Pinyin: pǐ jí tài lái

Tổng quan

bi cực thái lai (thành ngữ)

Cấu tạo: (phủ) + (cực) + (thái) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bĩ cực thái lai bĩ cực thái lai ☆Bế tắc hết thì hanh thông trở lại, ý nói hết khổ tới sướng, hết rủi tới may. Cũng nói Bỉ khứ thái lai.
  • Cihui bi cực thái lai (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情況壞到極點後逐漸好轉。《紅樓夢》第一三回:「嬸嬸好痴也。否極泰來,榮辱自古週而復始,豈人力能可常保的。」也作「否極必泰」、「否極泰至」、「否極生泰」、「否去泰來」、「否終則泰」、「否終而泰」、「否往泰來」、「泰來否極」、「泰來否往」。

Eng

  • CC-CEDICT extreme sorrow turns to joy (idiom)
  • Cihui 否極泰來 ǐjítàilái f.e. from/after deep misfortune comes bliss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剥极必复 · 时来运转 · 枯木逢春 · 苦尽甘来

Từ trái nghĩa

乐极生悲