咸傑

hàm kiệt

Hán Việt: hàm kiệt

Tổng quan

HÀM KIỆT (1110-1186) Thiền sư đời Tống, họ Trịnh, hiệu Mật Am, người xứ Phúc Thanh (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đàm Hoa, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ. Sư trụ Điểu Cự Am, sau trụ c

Cấu tạo: 鹹 (hàm) + 傑 (kiệt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1110-1186) Thiền sư đời Tống, họ Trịnh, hiệu Mật Am, người xứ Phúc Thanh (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đàm Hoa, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ
  • Nguồn khác Sư trụ Điểu Cự Am, sau trụ các chùa: Tương Sơn Hoa Tạng, Kính Sơn, Linh Ẩn, Thiên Đồng, A-dục Vương
  • Nguồn khác Tác phẩm: Mật Am Hòa thượng ngữ lục 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

傑作 · 傑出 · 傑句 · 傑品 · 咸丰 · 咸兴 · 咸宁 · 咸安