有头无尾
hữu đầu vô vĩ
Hán Việt: hữu đầu vô vĩ · Pinyin: yǒu tóu wú wěi
Tổng quan
không kiên trì đến cùng
1.有开头﹐无结尾。指不连贯﹐不完整。 2.喻做事有始无终。
形容做事不能貫徹到底。《朱子語類.卷二九.論語.公冶長下》:「雖與聖賢中道不同,然畢竟是他做得一項事完全,與今學者有頭無尾底不同。」宋.無名氏〈踏青遊.識個人人〉詞:「到夢裡,驀然被人驚覺,夢也有頭無尾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
- Biên soạn 1. quit doing something halfway 2. leave sth. unfinished
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有开头﹐无结尾。指不连贯﹐不完整。 2.喻做事有始无终。
Eng
- Cihui 有頭無尾 ǒutóuwúwěi f.e. 1. quit doing something halfway 2. leave sth. unfinished