有始有终
hữu thủy hữu chung
Hán Việt: hữu thủy hữu chung · Pinyin: yǒu shǐ yǒu zhōng
Tổng quan
THỈ, THUỶ HỮU CHUNG đến nơi đến chốn; có thuỷ có chung; hữu thuỷ hữu chung
有开头也有收尾。指做事能坚持到底。
有開頭,有結尾。比喻做事貫徹到底。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「三朝之後,美娘叫丈夫備下幾副厚禮,分送舊相知各宅,以酬其寄頓箱籠之恩,并報他從良信息。此是美娘有始有終處。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「若得如此,足見有始有終。」也作「有始有卒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ)
- Cihui làm đến cùng khi đã bắt đầu
- Cihui kiên trì đến cùng
- Cihui Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
- Biên soạn carry sth. through to the end
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"有始有卒"。
Eng
- Cihui where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth; to carry things through; I started, so I'll finish