喚作

huàn zuòhoán tác

Hán Việt: hoán tác · Pinyin: huàn zuò

Tổng quan

được gọi là

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.叫做,称做。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.當作、以為。宋.楊萬里〈聽雨〉詩:「昨夜茅簷疏雨作,夢中喚作打篷聲。」 2.稱作、稱為。《景德傳燈錄.卷二六.溫州瑞鹿寺本先禪師》:「任你七通八達,於佛法中儻無個實見處,喚作乾慧之徒。」

Cấu tạo: 喚 (hoán) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được biết đến là
  • Tần suất từ được gọi là , được biết đến là
  • Biên soạn 喚作 uànzuò* v. be called as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當作、以為。宋.楊萬里〈聽雨〉詩:「昨夜茅簷疏雨作,夢中喚作打篷聲。」 2.稱作、稱為。《景德傳燈錄.卷二六.溫州瑞鹿寺本先禪師》:「任你七通八達,於佛法中儻無個實見處,喚作乾慧之徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.叫做,称做。

Eng

  • Cihui to be called; to be known as
  • Tần suất từ 喚作 uànzuò* v. be called as

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作業 · 作東 · 作為 · 作主 · 作樂 · 作亂