喜形於色

xǐ xíng yú sè hỉ hình vu sắc

Hán Việt: hỉ hình vu sắc · Pinyin: xǐ xíng yú sè

Tổng quan

mặt mày rạng rỡ (thành ngữ) | vui mừng ra mặt

Cấu tạo: (hỉ) + (hình) + (vu) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt mày rạng rỡ (thành ngữ) | vui mừng ra mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜悅之情流露臉上。《魏書.卷四八.高允傳》:「允喜形於色,語人曰:『天恩以我篤老,大有所賚,得以贍客矣。』」《聊齋志異.卷七.邵女》:「金一見,喜形於色,飲食共之,脂澤花釧,任其所取。」

Eng

  • CC-CEDICT face light up with delight (idiom); to beam with joy
  • Cihui 喜形於色 ǐxíngyúsè f.e. light up; beam with pleasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉开眼笑 · 笑容可掬

Từ trái nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸