欢天喜地
hoan thiên hỉ địa
Hán Việt: hoan thiên hỉ địa · Pinyin: huān tiān xǐ dì
Tổng quan
HỈ ĐỊA rất vui mừng; vui mừng hớn hở; vui mừng phấn khởi; reo vui rộn rã; tràn ngập niềm vui
形容非常高兴。
非常歡喜高興的樣子。元.無名氏《謝金吾》第二折:「往常時見我來,便歡天喜地; 今日見我來,甚是煩惱。」《初刻拍案驚奇》卷五:「正待要歡天喜地指日成親。」也作「喜地歡天」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 歡天喜地 uāntiānxǐdì f.e. overjoyed
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容非常高兴。
- Kaggle Zh-Vi entrancement
Eng
- Cihui 歡天喜地 uāntiānxǐdì f.e. overjoyed
Đức
- Handedict ganz von Freude erfüllt sein
other
- Nguồn khác Ý nói vui sướng khôn cùng