喜笑顏開

xǐ xiào yán kāi hỉ tiếu nhan khai

Hán Việt: hỉ tiếu nhan khai · Pinyin: xǐ xiào yán kāi

Tổng quan

cười tươi rạng rỡ (thành ngữ) | rạng rỡ hạnh phúc mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở; nở mày nở mặt。 心情愉快,滿臉笑容。

Cấu tạo: (hỉ) + (tiếu) + (nhan) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười tươi rạng rỡ (thành ngữ) | rạng rỡ hạnh phúc mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở; nở mày nở mặt。 心情愉快,滿臉笑容。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颜开:脸面舒开,指笑容。形容心里高兴,满面笑容。
  • Tân Hoa Tự Điển 心里高兴,满脸笑容故人相见,喜笑颜开|小王语文考了九十五分,不觉喜笑颜开。
  • Tân Hoa Tự Điển 颜开脸面舒开,指笑容。形容心里高兴,满面笑容。

Eng

  • CC-CEDICT grinning from ear to ear (idiom)|beaming with happiness
  • Cihui grinning from ear to ear (idiom); beaming with happiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜气洋洋 · 眉开眼笑 · 眉飞色舞 · 笑逐颜开

Từ trái nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸