喜笑颜开

xǐ xiào yán kāihỉ tiếu nhan khai

Hán Việt: hỉ tiếu nhan khai · Pinyin: xǐ xiào yán kāi

Tổng quan

NHAN KHAI mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở; nở mày nở mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里高兴,满脸笑容故人相见,喜笑颜开, 小王语文考了九十五分,不觉喜笑颜开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心情愉快,笑容滿面。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「故人相見,喜笑顏開,遂留於衙署中安歇。」《說唐》第八回:「叔寶換了新衣,來到後堂,重新見禮,秦夫人喜笑顏開。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 笑 (tiếu) + 顏 (nhan) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười tươi rạng rỡ (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. be wreathed in smiles 2. be wild with joy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里高兴,满脸笑容故人相见,喜笑颜开, 小王语文考了九十五分,不觉喜笑颜开。

Eng

  • Cihui grinning from ear to ear (idiom); beaming with happiness

Đức

  • Handedict vor Freude strahlen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜气洋洋 · 眉开眼笑 · 眉飞色舞 · 笑逐颜开

Từ trái nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸