單人獨馬
đan nhân độc mã
Hán Việt: đan nhân độc mã · Pinyin: dān rén dú mǎ
Tổng quan
đơn thương độc mã: một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn thương độc mã: một mình
- Cihui đơn thương độc mã; một mình。單槍匹馬;單獨行動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻獨自一人行動,不需要他人幫忙或陪伴。如:「他單人獨馬的去找那人理論。」《西遊記》第三七回:「但要你單人獨馬進城,不可揚名賣弄。」
Eng
- Cihui 單人獨馬 ānrén-dúmǎ n. by oneself; one person alone