嗔詬
sân cấu
Hán Việt: sân cấu · Pinyin: chēn gòu
Tổng quan
mắng mỏ
1.怒出恶言。
怒罵。元.馬祖常〈寄六弟元德宰束鹿〉詩:「汝素謹禮法,口未見嗔詬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận dữ mắng chửi.; mắng mỏ , nguyền rủa trong cơn thịnh nộ; iận dữ mắng chửi
- Biên soạn 嗔詬 hēngòu v. curse in rage; berate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怒罵。元.馬祖常〈寄六弟元德宰束鹿〉詩:「汝素謹禮法,口未見嗔詬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.怒出恶言。
Eng
- Cihui to berate; to curse in rage
- Tần suất từ 嗔詬 hēngòu v. curse in rage; berate
other
- Nguồn khác Giận dữ mắng chửi