嘴上無毛,辦事不牢
Pinyin: zuǐ shàng wú máo,bàn shì bù láo
Tổng quan
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢
Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 上 (thượng) + 無 (vô) + 毛 (mao) + , + 辦 (bạn) + 事 (sự) + 不 (bất) + 牢 (lao)
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻年紀太輕,辦不好事情。《官場現形記》第一五回:「你們幾位都是上了歲數的人。俗語說道:『嘴上無毛,辦事不牢!』像你眾位一定靠得住,不會冤枉人的了。」
Eng
- CC-CEDICT see 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
- Cihui see 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢