噴嘴

pēn zuǐphún chủy

Hán Việt: phún chủy · Pinyin: pēn zuǐ

Tổng quan

vòi phun; vòi xịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喷射流体物质用的零部件,一般呈管状,出口的一端管孔较小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.具噴射液態物質作用的零件,通常呈管狀,出口的一端孔較小。 2.流體通道中的狹口,其設計在增加流體的速度。

Cấu tạo: 噴 (phún) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vòi phun
  • VietPhrases vòi xịt
  • Biên soạn spray nozzle/head

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.具噴射液態物質作用的零件,通常呈管狀,出口的一端孔較小。 2.流體通道中的狹口,其設計在增加流體的速度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喷射流体物质用的零部件,一般呈管状,出口的一端管孔较小。
  • Kaggle Zh-Vi jet

Eng

  • Cihui nozzle; extrusion nozzle

Đức

  • Handedict Brenner, Brenndüse (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

噴嘴兒 · 噴出 · 噴發 · 喷口 · 喷吐 · 喷器 · 噴嚏 · 噴墨