噴壺

pēn húphún hồ

Hán Việt: phún hồ · Pinyin: pēn hú

Tổng quan

thùng ô doa; thùng tưới; bình phun

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浇水的器具▲状,喷水部分似莲蓬,有许多小孔。有的地方也叫喷桶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來盛水噴灑的壺。如:「一般人用噴壺來盛水澆花。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 壺 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình xịt
  • Tần suất từ cái sa; thùng tưới; bình phun
  • Biên soạn watering can M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來盛水噴灑的壺。如:「一般人用噴壺來盛水澆花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浇水的器具▲状,喷水部分似莲蓬,有许多小孔。有的地方也叫喷桶。

Eng

  • Cihui spray bottle
  • Tần suất từ n. watering can M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Gießkanne

Từ liên quan

Gần nghĩa

噴出 · 噴發 · 喷口 · 喷吐 · 噴嘴 · 喷器 · 噴嚏 · 噴墨