囂俗

xiāo súhiêu tục

Hán Việt: hiêu tục · Pinyin: xiāo sú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浮薄之俗。 2.尘俗; 尘世。 3.谓为世人所喧嚷﹑叱骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛浮不實的習俗。《文選.桓溫.薦譙元彥表》:「鎮靜頹風,軌訓囂俗。」

Cấu tạo: 囂 (hiêu) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tục lệ phù phiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮不實的習俗。《文選.桓溫.薦譙元彥表》:「鎮靜頹風,軌訓囂俗。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗麗 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名