四一二反革命政變

sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn tứ nhất nhị phản cách mệnh chánh biến

Hán Việt: tứ nhất nhị phản cách mệnh chánh biến · Pinyin: sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

Tổng quan

cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cấu tạo: (tứ) + (nhất) + (nhị) + (phản) + (cách) + (mệnh) + (chánh) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一次国内革命战争时期,蒋介石在上海发动的反革命政变。1927年4月12日,蒋介石利用上海青红帮头子黄金荣、杜月笙、张啸林等,雇佣武装流氓冒充工人袭击工人纠察队队部,国民革命军第二十六军即借口调解工人内讧”,强行将纠察队缴械,致使纠察队员死百余人,伤二百余人。上海总工会委员长共产党人汪寿华被杜月笙骗去秘密杀害。13日,上海工人和市民十万人举行罢工集会和游行。队伍行至宝山路时,遭蒋介石军队开枪屠杀,死百余人,伤无数。接着蒋介石又封闭上海总工会和其他革命团体,捕杀大批共产党人和革命群众,仅三天内就有三百多人被杀,被捕和失踪数千人。这一事件是中国大革命从胜利走…

Eng

  • CC-CEDICT counterrevolutionary coup of 12th April 1927, Chiang Kai-shek's coup against the communists in Shanghai
  • Cihui counterrevolutionary coup of 12th April 1927, Chiang Kai-shek's coup against the communists in Shanghai