四教三密

tứ giáo tam mật

Hán Việt: tứ giáo tam mật

Tổng quan

(術語)身口意之三業也。是真言密教之教之妙行。故四教三密,為顯(天台)密(真言)二教之兼稱。☸

Cấu tạo: 四 (tứ) + 教 (giáo) + 三 (tam) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)身口意之三業也。是真言密教之教之妙行。故四教三密,為顯(天台)密(真言)二教之兼稱。☸
  • Tần suất từ [bktd] tứ giáo tam mật (術語)身口意之三業也。是真言密教之教之妙行。故四教三密,為顯(天台)密(真言)二教之兼稱。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三密六大 · 三密加持 · 三密四曼 · 三密瑜伽 · 三密相應 · 三密配屬 · 四教三觀 · 四教五時