四海一

tứ hải nhất

Hán Việt: tứ hải nhất

Tổng quan

Sáu vua dứt, bốn biển thống nhất (Đỗ Mục: A Phòng cung phú

Cấu tạo: 四 (tứ) + 海 (hải) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sáu vua dứt, bốn biển thống nhất (Đỗ Mục: A Phòng cung phú

Từ liên quan

Gần nghĩa

四海一家 · 四海為家 · 四海飘零 · 四海升平 · 四海鼎沸 · 四海为家 · 四海昇平 · 四海