國必自伐,而後人伐之

guó bì zì fá,ér hòu rén fá zhī

Pinyin: guó bì zì fá,ér hòu rén fá zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (tất) + (tự) + (phạt) + + (nhi) + (hậu) + (nhân) + (phạt) + (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个国家必先种下了被伐的恶因,然后才会有别人来讨伐的结果。比喻要从自身找事变的原因。