國語注音符號第一式
quốc ngữ chú âm phù hào đệ nhất thức
Hán Việt: quốc ngữ chú âm phù hào đệ nhất thức · Pinyin: guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì
Tổng quan
Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan) | Bopomofo | viết tắt là 注音一式
Cấu tạo: 國 (quốc) + 語 (ngữ) + 注 (chú) + 音 (âm) + 符 (phù) + 號 (hào) + 第 (đệ) + 一 (nhất) + 式 (thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan) | Bopomofo | viết tắt là 注音一式
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內容為ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等國語注音字母。民國二年創制,七年十一月由教育部公布。七十五年一月公告「國語注音符號第二式」時,將此注音字母稱為「國語注音符號第一式」。簡稱為「注音符號」。
Eng
- CC-CEDICT Mandarin Phonetic Symbols 1 (official name of the phonetic system of writing Chinese used in Taiwan)|Bopomofo|abbr. to 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]
- Cihui Mandarin Phonetic Symbols 1 (official name of the phonetic system of writing Chinese used in Taiwan); Bopomofo; abbr. to 注音一式