圖書舘

đồ thư quán

Hán Việt: đồ thư quán

Tổng quan

Thư viện. Viết tắt là 圕

新华 · Tân Hoa Đại lục

搜集、整理、收藏图书资料,供读者阅览参考的机构。中国自汉代以来,历代均有以阁、馆、楼、堂、斋、室等为名的藏书机构,清末始用图书馆”之名。

Cấu tạo: 图 (đồ) + 书 (thư) + 馆 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư viện

Từ liên quan

Gần nghĩa

书馆儿 · 图书馆 · 书馆 · 图书 · 图书馆员 · 图书馆长 · 圖書 · 書舘