團結

tuán jié đoàn kết

Hán Việt: đoàn kết · Pinyin: tuán jié

Tổng quan

đoàn kết | sự đoàn kết | tinh thần đoàn kết

Cấu tạo: (đoàn) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn kết | sự đoàn kết | tinh thần đoàn kết
  • Cihui đoàn kết đoàn kết ☆Tụ họp ràng buộc nhau lại mà sinh hoạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代的地方團練組織。《資治通鑑.卷二二五.唐紀四十一.代宗大曆十二年》:「差點土人,春夏歸農,秋冬追集,給身糧醬菜者,謂之『團結』。」 2.結合、組織。如:「我們應該團結起來,才能抵抗敵人的侵略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指在同一目标下,人们互相支持、帮助,保持思想和行动上的一致性。在中国社会主义条件下,党的团结,全国各族人民的大团结,是实现社会主义现代化的根本保证。

Eng

  • CC-CEDICT to unite|unity; solidarity|united
  • Cihui to unite; unity; solidarity; united

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结合

Từ trái nghĩa

分散 · 分裂 · 别扭 · 斗争 · 松散