土窑
thổ diêu
Hán Việt: thổ diêu · Pinyin: tǔ yáo
Tổng quan
lò đất
1.窑洞。 2.烧制陶器的窑。 3.手工开采的煤窑。
以土砌成專燒磚、瓦、陶瓷等的建築物。如:「鶯歌是臺灣的陶瓷重鎮,一座座的土窯不分晝夜燒製出美麗的成品。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hang động hoàng thổ
- Tần suất từ chỗ trú
- Biên soạn cave dwelling (in loess). M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以土砌成專燒磚、瓦、陶瓷等的建築物。如:「鶯歌是臺灣的陶瓷重鎮,一座座的土窯不分晝夜燒製出美麗的成品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.窑洞。 2.烧制陶器的窑。 3.手工开采的煤窑。
Eng
- JMdict earthen kiln
- Cihui earthen kiln; loess cave
- Tần suất từ n. cave dwelling (in loess). M:⁴zuò
ja
- JMdict 土窯(どがま)