在復雜情況下作業
tại phục tạp tình huống hạ tác nghiệp
Hán Việt: tại phục tạp tình huống hạ tác nghiệp · Pinyin: zài fù zá qíng kuàng xià zuò yè
Tổng quan
Cấu tạo: 在 (tại) + 復 (phục) + 雜 (tạp) + 情 (tình) + 況 (huống) + 下 (hạ) + 作 (tác) + 業 (nghiệp)