地上积水
địa thượng tích thủy
Hán Việt: địa thượng tích thủy
Tổng quan
vũng nước (mưa...), (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng, đất sét nhâo (để láng lòng kênh...), ((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, l
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vũng nước
Mainland
- Kaggle Zh-Vi puddle