地方主义

dì fāng zhǔ yìđịa phương chủ nghĩa

Hán Việt: địa phương chủ nghĩa · Pinyin: dì fāng zhǔ yì

Tổng quan

CHỦ NGHĨA chủ nghĩa địa phương; đầu óc địa phương; đầu óc cục bộ

Cấu tạo: 地 (địa) + 方 (phương) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa địa phương
  • Cihui thiên vị khu vực của mình
  • Tần suất từ sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương, tiếng địa phương; phong tục tập quan địa phương, tính chất địa phương, thói quê kệch chủ nghĩa địa phương, óc bè phái; đầu óc địa phương; đầu óc cục bộ
  • Biên soạn localism; regionalism

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi localism

Eng

  • Cihui regionalism; favoring one's local region
  • Tần suất từ n. localism; regionalism

Từ liên quan

Gần nghĩa

地方主义者 · 地方人民 · 地方分权 · 地方口音 · 地方官员 · 地方性地 · 地方性的 · 地方总督