城門失火,殃及池魚
Pinyin: chéng mén shī huǒ,yāng jí chí yú
Tổng quan
lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ) | người ngoài cuộc cũng bị liên lụy | bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình | đừng hỏi chuông nguyện hồn ai - nó nguyện hồn bạn
Cấu tạo: 城 (thành) + 門 (môn) + 失 (thất) + 火 (hỏa) + , + 殃 (ương) + 及 (cập) + 池 (trì) + 魚 (ngư)
Nghĩa
Việt
- Cihui lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ) | người ngoài cuộc cũng bị liên lụy | bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình | đừng hỏi chuông nguyện hồn ai - nó nguyện hồn bạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居於宋城門附近的池仲魚,因城門失火,延及他家而活活被燒死的故事。一說指宋城門失火,人盡取池水滅火,魚因乾渴而死。見《太平廣記.卷四六六.池中魚》引《風俗通》。比喻無端受災禍連累。《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「你們這件事鬧翻了,他們窮了,又是終年的鬧饑荒,連我養老的幾吊棺材本,只怕從此拉倒了;這才是『城門失火,殃及池魚』呢!」
Eng
- CC-CEDICT a fire in the city gates is also a calamity for the fish in the moat (idiom); the bystander will also suffer|fig. you can't escape responsibility for your actions|ask not for whom the bell tolls - it tolls for thee
- Cihui a fire in the city gates is also a calamity for the fish in the moat (idiom); the bystander will also suffer; fig. you can't escape responsibility for your actions; ask not for whom the bell tolls - it tolls for thee