埭程

dài chéngđại trình

Hán Việt: đại trình · Pinyin: dài chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.过堰钱。古时在江河水流湍急﹑船路险阻处设埭﹐用牛或人力助船过埭﹐借以收税﹐南北朝叫牛埭税﹐唐代称埭程。

Cấu tạo: 埭 (đại) + 程 (trình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.过堰钱。古时在江河水流湍急﹑船路险阻处设埭﹐用牛或人力助船过埭﹐借以收税﹐南北朝叫牛埭税﹐唐代称埭程。

Từ liên quan

Gần nghĩa

程子 · 程序 · 程度 · 程式 · 程控 · 程昱 · 程朱 · 程邈