堕落的
đọa lạc đích
Hán Việt: đọa lạc đích
Tổng quan
thoái hoá, suy đồi, (sinh vật học) giống thoái hoá (người, súc vật), thoái hoá hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc những người thiệt mạng vì chiến tranh có lỗi lầm, có tội lỗi, (y học) gây bệnh; có hại khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án) lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng to…
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sa đọa
- Tần suất từ thoái hoá, suy đồi, (sinh vật học) giống thoái hoá (người, súc vật), thoái hoá hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc những người thiệt mạng vì chiến tranh có lỗi lầm, có tội lỗi, (y học) gây bệnh; có hại khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án) lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm, (nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...) (tôn giáo)…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi abjective
Eng
- Cihui abjective
- Tần suất từ abjective