場面上 chǎng miàn shàng·tràng diện thượng Hán Việt: tràng diện thượng · Pinyin: chǎng miàn shàng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指社交场合:他在~混得很熟, ~都称他为“三爷”。 Cấu tạo: 場 (tràng) + 面 (diện) + 上 (thượng)Pinyinchǎng miàn shàngHán Việttràng diện thượngCấu tạo場 + 面 + 上 · tràng + diện + thượng nghĩa thành phần: tràng + diện + thượng Từ liên quan Gần nghĩa場面 · 面上 · 场面人 · 场面话 · 場面人 · 面上无光