塑钢

sù gāngtố cương

Hán Việt: tố cương · Pinyin: sù gāng

Tổng quan

nhựa acetal

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种用于制作门窗等的材料,用聚氯乙烯、树脂等原料挤压成型,框架内嵌有槽形钢材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

玻璃纖維補強塑膠。在塑膠製品中,加入玻璃纖維補強材料,由於具有鋼鐵材料的韌性,且具耐化學作用與耐熱等特性,故被稱為「塑鋼」。俗稱為FRP。重量輕於鋼板,又不會生鏽,廣泛用於遊艇外殼、汽車車體、浴缸、洗衣機外殼、水塔等。也稱為「玻璃鋼」。

Cấu tạo: 塑 (tố) + 鋼 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Delrin
  • Cihui nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
  • Tần suất từ nhựa acetal , Delrin , nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玻璃纖維補強塑膠。在塑膠製品中,加入玻璃纖維補強材料,由於具有鋼鐵材料的韌性,且具耐化學作用與耐熱等特性,故被稱為「塑鋼」。俗稱為FRP。重量輕於鋼板,又不會生鏽,廣泛用於遊艇外殼、汽車車體、浴缸、洗衣機外殼、水塔等。也稱為「玻璃鋼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用于制作门窗等的材料,用聚氯乙烯、树脂等原料挤压成型,框架内嵌有槽形钢材。

Eng

  • Cihui acetal resin; Delrin; unplasticized polyvinyl chloride (uPVC or rigid PVC)
  • Tần suất từ acetal resin; Delrin; unplasticized polyvinyl chloride (uPVC or rigid PVC)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塑像 · 塑封 · 塑性 · 塑料 · 塑胶 · 塑膜 · 塑身 · 塑造