声名大噪

shēng míng dà zàothanh danh đại táo

Hán Việt: thanh danh đại táo · Pinyin: shēng míng dà zào

Tổng quan

nổi tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于名声高而引起人们的极大关注。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲望名氣大為提高。如:「他因為這項重要發明而聲名大噪。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 名 (danh) + 大 (đại) + 噪 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh tiếng vang dội
  • Tần suất từ nổi tiếng
  • Biên soạn 聲名大噪 hēngmíngdàzào f.e. popularity gained by good reputation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于名声高而引起人们的极大关注。

Eng

  • Cihui to rise to fame
  • Tần suất từ 聲名大噪 hēngmíngdàzào f.e. popularity gained by good reputation

Từ liên quan

Gần nghĩa

声名鹊起 · 声名狼藉 · 声名大震 · 声名狼籍地 · 声名狼藉的 · 大噪鹛 · 聲名狼藉 · 聲名狼籍