大会战

đại hội chiến

Hán Việt: đại hội chiến

Tổng quan

Cấu tạo: 大 (đại) + 會 (hội) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiến dịch lớn
  • Biên soạn 1. big decisive military campaign 2. assembly of a large a number of laborers for the construction of a public project M:³cháng

Eng

  • Cihui 大會戰 àhuìzhàn n. 1. big decisive military campaign 2. assembly of a large a number of laborers for the construction of a public project M:³cháng

Từ liên quan

Gần nghĩa

大會眾 · 会战 · 大会 · 大会客室 · 大會 · 大會拈華 · 大会堂 · 大會垓