大會拈華

đại hội niêm hoa

Hán Việt: đại hội niêm hoa

Tổng quan

ĐẠI HỘI NIÊM HOA Điển cố ngữ. Chỉ câu truyện Phật Thích-ca Mâu-ni ở pháp hội Linh Sơn giơ cành hoa để khai thị môn đồ. Tiết Ô Cự Hành Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 會即便會、玉本無瑕。若言不會、碓觜生花。試問九年面壁、何如大會拈華?

Cấu tạo: 大 (đại) + 会 (hội) + 拈 (niêm) + 华 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ câu truyện Phật Thích-ca Mâu-ni ở pháp hội Linh Sơn giơ cành hoa để khai thị môn đồ
  • Nguồn khác Tiết Ô Cự Hành Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 會即便會、玉本無瑕。若言不會、碓觜生花。試問九年面壁、何如大會拈華? Lãnh hội thì liền lãnh hội, ngọc vốn không có tì vết
  • Nguồn khác Nếu nói rằng chẳng lãnh hội thì miệng cối giã gạo trổ hoa
  • Nguồn khác Hỏi thử chín năm ngó vách, sao bằng đại hội niêm hoa?

Từ liên quan

Gần nghĩa

大会客室 · 拈華是衆 · 大會眾 · 拈华摘艳 · 大会客厅 · 大会议室 · 拈華摘豔 · 大会堂