大寒林难拏陀罗尼经
đại hàn lâm nan noa đà la ni kinh
Hán Việt: đại hàn lâm nan noa đà la ni kinh
Tổng quan
đại hàn lâm nan nã đà la ni kinh (經名)一卷,趙宋法賢譯,羅睺羅於寒林中多為鬼惱。佛為說難拏陀羅尼。難拏者歡喜之義,言此陀羅尼有安樂歡喜之功德也。☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 寒 (hàn) + 林 (lâm) + 难 (nan) + 拏 (noa) + 陀 (đà) + 罗 (la) + 尼 (ni) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại hàn lâm nan nã đà la ni kinh (經名)一卷,趙宋法賢譯,羅睺羅於寒林中多為鬼惱。佛為說難拏陀羅尼。難拏者歡喜之義,言此陀羅尼有安樂歡喜之功德也。☸